Thứ Hai, 16 tháng 3, 2015

20 TỪ VỰNG VỀ MARKETING

20 TỪ VỰNG VỀ MARKETING CĂN BẢN CẦN BIẾT

(1) Commercial (n): phim quảng cáo
(2) Advertisement (n): quảng cáo
(3) Billboard (n): bảng quảng cáo lớn
(4) Poster: áp phích quảng cáo
(5) Campaign (n): chiến dịch quảng cáo
(6) Slogan (n): câu khẩu hiệu
(7) Copy-writer (n): người viết quảng cáo
(8) Word-of-mouth (n): truyền miệng
(9) Viral marketing (n): hình thức quảng cáo sử dụng social networks/ Internet để tạo hiệu ứng word-of-mouth.
(10) Launch (n, v): Khai trương/ giới thiệu. Ex: the launch of a viral marketing campaign.
(11) Eye-catching (adj): bắt mắt
(12) Prime time (n): giờ vàng
(13) Develop (v): Sáng tạo hoặc cải tiến một sản phẩn hiện có
(14) Product development (n): Cải tiến sản phẩm
(15) Distribution (n): Phân phối (hàng hóa)
(16) End-user (n): Người tiêu dùng hàng hóa cuối cùng
(17) Image (n): Hình tượng (của một công ty)
(18) Label (n): Nhãn (dán trên hàng hóa)
(19) Market research (n): Nghiên cứu thị trường
(20) Sponsor (n): Nhà tài trợ
(St)

0 nhận xét :

Đăng nhận xét